KHÍ CHUẨN ĐƠN KHÍ

logo

Hotline: 0913 917 925

Vietnam English

KHÍ CHUẨN ĐƠN KHÍ

  • 54
  • Liên hệ

LIÊN HỆ: MR. TRƯỜNG - 0913.917.925

EMAIL: sales@saigones.vn

 

KHÍ CHUẨN GLOBAL - GLOBAL CALIBRATION GASES: là khí có thành phần, nồng độ xác định, dùng để kiểm tra Bump Test (kiểm tra chức năng) hoặc hiệu chuẩn định kỳ máy đo khí cầm tay, hoặc dùng để test kiểm tra và hiệu chuẩn các hệ thống dò khí cố định trên tàu biển, ở các nhà máy sản xuất, nhà máy lọc hóa dầu, kho xăng dầu....

 

KHÍ CHUẨN GLOBAL được sản điều chế, sản xuất tại nhà máy ở Hoa Kỳ, đạt chứng nhận ISO 17025:2017. Sản phẩm đi kèm giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa, giấy chứng nhận phân tích thành phần khí, liên kết chuẩn đến tiêu chuẩn NIST của Hoa Kỳ, hạn sử dụng tùy theo thành phần hỗn hợp khí (12 tháng, 24 tháng, 5 năm, 8 năm).

 

Độ chính xác trong dung sai trong điều chế và độ chính xác trong kết quả phân tích khí thỏa mãn tiêu chuẩn Hoa Kỳ:

Nồng độ khí chuẩn Dung sai trong chế tạo Độ chính xác kết quả phân tích
 Từ 0,1 đến 1 ppm +/- 40% +/- 20%
 Từ 1,1 đến 10 ppm +/- 20% +/- 10%
 Từ 10,1 đến 999 ppm +/- 10% +/- 5%
 Từ 1000 ppm đến 50% vol +/- 10% +/- 2%


CÁC LOẠI CHAI KHÍ HOẶC DUNG TÍCH KHÍ THÔNG DỤNG:

1. Chai 34LT = 34 lít khí, vật liệu nhôm, van chặn miệng chai khí loại C-10, áp suất khí nạp = 500 psi / 35 bar, dùng với van giảm áp 715 (loại van có lưu lượng cố định) hoặc van giảm áp DFR 2001, DFR2004 (loại van tự động theo áp lực của bơm hút).

 

2. Chai 58LT = 58 lít khí, vật liệu nhôm, van chặn miệng chai khí loại C-10, áp suất khí nạp = 500 psi / 35 bar, dùng với van giảm áp 715 (loại van có lưu lượng cố định) hoặc van giảm áp DFR 2001, DFR2004 (loại van tự động theo áp lực của bơm hút).

 

3. Chai 105LT = 105 lít khí, vật liệu nhôm, van chặn miệng chai khí loại C-10, áp suất khí nạp = 1200 psi / 80 bar, dùng với van giảm áp 715 (loại van có lưu lượng cố định) hoặc van giảm áp DFR 2001, DFR2004 (loại van tự động theo áp lực của bơm hút).

 

4. Chai 116LT = 116 lít khí, vật liệu nhôm, van chặn miệng chai khí loại C-10, áp suất khí nạp = 1200 psi / 80 bar, dùng với van giảm áp 715 (loại van có lưu lượng cố định) hoặc van giảm áp DFR 2001, DFR2004 (loại van tự động theo áp lực của bơm hút).

 

NỒNG ĐỘ KHÍ CHUẨN LOẠI ĐƠN KHÍ THÔNG DỤNG:

0.5% (10% LEL) CH4 / Air balance

2.5% (50% LEL) CH4 / Air balance

3% (60% LEL) CH4 / Air balance

50% CH4 / N2 balance

0.9% (50% LEL) i-C4H10 / Air balance

10% i-C4H10 / N2 balance

8% C4H10 / N2 balance

2% (50% LEL) H2 / Air balance

1000 ppm H2 / Air balance

2000 ppm H2 / Air balance

500 ppm H2 / Air balance

1.05% (50% LEL) C3H8 / Air balance

1.5% (50% LEL) C2H6 / Air balance

0.55% (50% LEL) Hexane / Air balance

100 ppm i-C4H8 / Air balance

10 ppm i-C4H8 / Air balance

99.999% N2 balance

104.2 ppm C2H5OH / N2 balance

130.3 ppm C2H5OH / N2 balance

208.4 ppm C2H5OH / N2 balance

260.5 ppm C2H5OH / N2 balance

512 ppm C2H5OH / N2 balance

521 ppm C2H5OH / N2 balance

1000 ppm C2H5OH / N2 balance

1040 ppm C2H5OH / N2 balance

100 ppm CO / N2 balance

400 ppm CO / N2 balance

500 ppm CO / N2 balance

800 ppm CO / N2 balance

1000 ppm CO / N2 balance

1500 ppm CO / N2 balance

1600 ppm CO / N2 balance

3000 ppm CO / N2 balance

3600 ppm CO / N2 balance

10 ppm SO2 / N2 balance

90 ppm SO2 / N2 balance

100 ppm SO2 / N2 balance

200 ppm SO2 / N2 balance

400 ppm SO2 / N2 balance

450 ppm SO2 / N2 balance

500 ppm SO2 / N2 balance

800 ppm SO2 / N2 balance

1800 ppm SO2 / N2 balance

3600 ppm SO2 / N2 balance

0.2% CO2 / N2 balance

0.5% CO2 / N2 balance

1% CO2 / N2 balance

1.5% CO2 / N2 balance

2.5% CO2 / N2 balance

5% CO2 / N2 balance

7% CO2 / N2 balance

14% CO2 / N2 balance

25% CO2 / N2 balance

50% CO2 / N2 balance

99.995% CO2 / N2 balance

200 ppm NO / N2 balance

360 ppm NO / N2 balance

400 ppm NO / N2 balance

450 ppm NO / N2 balance

500 ppm NO / N2 balance

650 ppm NO / N2 balance

800 ppm NO / N2 balance

1500 ppm NO / N2 balance

1600 ppm NO / N2 balance

100 ppm NO2 / Air balance

200 ppm NO2 / Air balance

300 ppm NO2 / Air balance

400 ppm NO2 / Air balance

500 ppm NO2 / Air balance

800 ppm NO2 / Air balance

500 ppm O2 / N2 balance

0.1% O2 / N2 balance

0.4% O2 / N2 balance

0.5% O2 / N2 balance

1% O2 / N2 balance

4% O2 / N2 balance

5% O2 / N2 balance

7% O2 / N2 balance

9% O2 / N2 balance

10% O2 / N2 balance

12% O2 / N2 balance

17% O2 / N2 balance

18% O2 / N2 balance

20.9% O2 / N2 balance

23% O2 / N2 balance

10 ppm H2S / N2 balance

25 ppm H2S / N2 balance

50 ppm H2S / N2 balance

100 ppm H2S / N2 balance

500 ppm H2S / N2 balance

25 ppm H2S / N2 balance

40 ppm H2S / N2 balance

50 ppm H2S / N2 balance

300 ppm H2S / N2 balance

500 ppm H2S / N2 balance

1000 ppm H2S / N2 balance

5 ppm PH3 / N2 balance

10 ppm PH3 / N2 balance

2 ppm Chlorine / N2 balance

5 ppm Chlorine / N2 balance

10 ppm HCL / N2 balance

25 ppm HCL / N2 balance

5 ppm SiH4 / N2 balance

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline 0913 917 925