MÁY ĐO 6 KHÍ, RIKEN KEIKI - GX-6000 (CO2)
LIÊN HỆ: MR. TRƯỜNG - 0913.917.925 / Email: sales@saigones.vn
MÁY ĐO ĐA KHÍ: 1 ĐẾN 6 KHÍ
1. Hiệu: Riken Keiki
2. Xuất xứ: Made in Japan
3. Model: GX-6000 (cảm biến CO2 kiểu NDIR - hồng ngoại không phân tán), thỏa mãn nghị quyết MSC. 581(110) của Ủy ban an toàn hàng hải, dùng để đo kiểm tra các không gian kín, hầm hàng trên tàu biển.
4 Khí đo:
* Gồm 4 khí cơ bản: khí cháy thang đo thấp (%LEL) / O2 / CO / H2S
* Khí thứ 5 (Cảm biến khí độc): CO2, NH3, SO2, Cl2...
* Khí thứ 6 (Cảm biến PID): hợp chất hữu cơ dễ bay hơi VOC
5. Thang đo:
* Khí cháy thang đo thấp: 0 - 100 %LEL HC
* Khí oxy: 0 – 40 %
* Khí CO: 0 – 500 ppm
* Khí H2S: 0 – 100 ppm
* Khí CO2: 0 - 10% Vol
* Khí NH3: 0 - 400 ppm
* Khí Cl2: 0 - 10 ppm
* Khí SO2: 0 - 99.9 ppm
* Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi: 0 - 4000 ppm VOCs
6. Nguồn cấp: pin sạc Lithium-ion, thời gian sử dụng liên tục lên đến 14 tiếng
7. Phương pháp lấy mẫu: bơm tích hợp sẵn, lưu lượng: 0,45 Lít./phút, khả năng hút lên đến 15m
8. Vật dụng tiêu chuẩn đi kèm: bộ sạc pin + đế sạc, đầu probe lấy mẫu khí, dây đeo máy, kẹp đep máy, dây đeo tay, vỏ nhựa bọc bảo vệ máy, ống nhựa côn dẫn khí vào máy...
9. Giấy tờ kèm theo: giấy chứng nhận hiệu chuẩn máy, hướng dẫn sử dụng máy
10. Bảo hành sản phẩm: hàng chính hãng, mới 100%, thời gian bảo hành 12 tháng
11. Giao hàng: hàng sẵn có, giao hàng trong ngày
12. Địa điểm giao hàng: TP.HCM và Hải Phòng (giao trực tiếp), địa điểm khác (gửi chuyển phát nhanh)
.png)
Máy dò khí cầm tay RKI GX-6000 là một thiết bị đa năng có khả năng giám sát đồng thời tối đa 6 loại khí. Điểm độc đáo của máy là hỗ trợ cảm biến PID kép, cho phép lắp đặt hai đầu dò quang ion hóa trong một thiết bị duy nhất – một bước đột phá trong ngành. Người dùng có thể kết hợp cảm biến PID dải rộng 10,6 eV với cảm biến chuyên dụng cho benzen 10,0 eV, giúp phát hiện hợp các chất hữu cơ dễ bay hơi VOC nói chung và đo khí Benzen mà không cần phải thay đổi thiết bị.
GX-6000 có danh mục hơn 600 khí VOC, các mục yêu thích có thể tùy chỉnh và danh sách khí gần đây để truy cập nhanh. Các tính năng bổ sung bao gồm bơm hút tích hợp mạnh mẽ, báo động khi người đo bị ngã và báo động khẩn cấp, đèn pin LED và thiết kế chắc chắn đạt chuẩn IP-67, đảm bảo độ tin cậy trong môi trường khắc nghiệt. GX-6000 có thiết kế chắc chắn được chế tạo cho những môi trường khắc nghiệt nhất. Nó được trang bị vỏ cao su chống va đập có thể tháo rời và vỏ chống bụi và nước đạt chuẩn IP-67. Với 5 đèn LED sáng ở 3 mặt của thiết bị, các báo động dễ dàng được nhìn thấy từ nhiều góc độ khác nhau. Với chức năng rung và báo động âm thanh lớn, GX-6000 sẽ dễ dàng cảnh báo người dùng khi cần thiết.
Các cảm biến có thể sử dụng: CL2, CO, CO2, HCN, H2S, NH3, NO2, PH3, SO2 và VOC (hợp chất hữu cơ dễ bay hơi), Amoniac, Clo, Hydro xyanua, Nitơ đioxit, Photphin, Lưu huỳnh đioxit, Cacbon đioxit, Metan, Hydrocacbon, Hydro sunfua, Cacbon monoxit và Máy đo oxy.
ỨNG DỤNG:
.png)
| Part Number | Description |
| 07-6035 | O-ring, P6 EPDM |
| 07-6036 | Gasket for top cover, EPDM Black |
| 07-6037 | Joint pump EPDM black |
| 07-6038 | Gasket for cover, EPDM black |
| 07-6039 | Joint pressure sensor, EPDM black |
| 07-6040 | Gasket for sensor cover, EPDM black |
| 07-6041 | Gasket for sensor cap, Fluorine-contained rubber Black |
| 07-6042 | Gasket for BUD-6000, EPDM black |
| 07-6043 | Gasket for pump, EPDM black |
| 10-1089 | Screw, 2 x 4.5 SUS |
| 10-1093RK | Screw SUS304 M2x6 |
| 13-0112RK | Hand strap |
| 13-0123 | Belt clip with screws |
| 17-1031 | Taper nozzle, red |
| 20-0326 | Rubber protect cover |
| 21-1833RK | Filter case assembly (GX-2012/6000/RP-2009) |
| 21-1926, 1 ea 21-1926-01, 5 p | LCD protection film 5 pcs/pack |
| 21-1928 | RKI Housing assembly for |
| 21-1929 | Protection case, L-1225L black |
| 21-1930 | Sensor case |
| 21-1931 | Sensor cover assembly |
| 21-1932 | Top case assembly |
| 21-1933 | RKI Body case assembly for |
| 29-6100 | Water immersion sensing seal 1 pack = 10 pcs |
| 30-0022RK | Pump RP-12 (GX-2012/6000/CO-FL1/RP- 2009) |
| 30-1054RK | Vibration motor, A3BE-MT4 |
| 33-0159RK | Teflon filter 1 pack = 10 pcs, PF-060 (GX-2003/2012/6000/RP-6 RP-2009/GP-1000) |
| 33-0560RK | PPB pellet for PIS-001 sensor |
| 33-0562 | HPPM pellet for PIS-002 sensor |
| 33-1112RK | Filter (Metal mesh) 1 pack = 10 pcs (GX-2003/2012/6000/RP-6 RP-2009) |
| 33-7102RK | Charcoal filter CF-1821-2 for CO sensor 1 pack = 5 pcs (GX-2009/2012/6000) |
| 33-7114RK | H2S scrubber filter CF-6264-8 for LEL sensor 1 pack = 5 pcs |
| 47-4001 | Connector with cable, MAIN to SENSOR |
| 49-1050RK | Silver oxide battery, SR616SW |
| 49-1120 | Alkaline battery (AA size) TOSHIBA |
| 49-1619 | Lithium-ion battery unit BUL-6000 |
| 49-1620 | Alkaline battery unit, BUD-6000 |
| 49-2982-01 | Battery charger unit BC-6000 (with AC adaptor) |
| 51-1139 | LCD module BTD-128160B-FBWB-G-G |
| 51-1501RK | PID lamp 10.6eV LA4SM600 |
| 57-1286 | Main PCB assembly |
| DES-3311-1 | DES-3311-1 CO2 0-5vol% Sensor |
| DES-3311-2 | DES-3311-2 HC 0-100%LEL 0-30vol% Sensor |
| ES-1821 | CO sensor Sensor |
| ES-1827I | H2S sensor Sensor |
| ESS-03DH-HCN | ESS-03DH HCN 0-15ppm Sensor |
| ESS-03DH-NO2 | ESS-03DH NO2 0-9ppm Sensor |
| ESS-03DH-SO2 | ESS-03DH SO2 0-6ppm Sensor |
| NC-6264A | HC sensor Sensor |
| OS-BM2 | O2 sensor Sensor |
| PID-001 | PIS-001 Iso-buthylene 0-50000ppb Sensor |
| PID-002 | PIS-002 Iso-buthylene 0-6000pm Sensor |
GIỚI THIỆU MÁY ĐO KHÍ - RIKEN KEIKI - GX-6000:
HƯỚNG DẪN KHỞI ĐỘNG MÁY - RIKEN KEIKI - GX-6000:
HƯỚNG DẪN VÀO CÁC MENU CHỨC NĂNG - RIKEN KEIKI - GX-6000:
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA CHỨC NĂNG MÁY TRƯỚC KHI ĐI ĐO (BUMP TEST) - RIKEN KEIKI - GX-6000:
HƯỚNG DẪN VỆ SINH CẢM BIẾN PID ĐO HỢP CHẤT HỮU CƠ DỄ BAY HƠI - RIKEN KEIKI - GX-6000:
HƯỚNG DẪN HIỆU CHUẨN MÁY ĐO KHÍ - RIKEN KEIKI - GX-6000:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT - RIKEN KEIKI, GX-6000:
https://saigones.vn/upload/filemanager/files/gx6000.pdf
GIỚI THIỆU - RIKEN KEIKI, GX-6000:
https://saigones.vn/upload/filemanager/files/gx6000brochure.pdf
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG - RIKEN KEIKI, GX-6000:
https://saigones.vn/upload/filemanager/files/GX-6000_manual.pdf
HƯỚNG DẪN NHANH - RIKEN KEIKI, GX-6000: